ngỏ gật

Học thuật
Thân thiện
ngỏ gật

Một ông lão ngỏ gật trên ghế trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái ngủ ngồi với đầu gật lên gật xuống: "ngỏ gật" mô tả hành động hoặc tình trạng một người đang ngủ trong tư thế ngồi, không kiểm soát được đầu nên đầu cứ gật về phía trước rồi lại ngẩng lên một cáchthức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ ngồi xem tivi rồi ngỏ gật lúc nào không hay. (Ông cụ ngồi xem tivi rồi ngủ gật lúc nào không biết.)
    • Trên xe khách, nhiều hành khách ngỏ gật mệt mỏi. (Trên xe khách, nhiều hành khách ngủ gật mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rơi vào trạng thái ngỏ gật": bắt đầu ngủ gật một cách không chủ ý.
    • Sau bữa trưa, anh ấy thường rơi vào trạng thái ngỏ gật tại bàn làm việc. (Sau bữa trưa, anh ấy thường bắt đầu ngủ gật tại bàn làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngủ gật (động từ): hành động ngủ thiếp đi trong chốc lát, thường khi đang ngồi không chủ đích.

    • Cậu ngủ gật trong giờ học. (Cậu ngủ gật trong giờ học.)
  • gật (động từ, tính từ): (thông tục) ngủ gật, hoặctrạng thái lơ mơ, buồn ngủ.

    • Anh ta gật suốt cuộc họp. (Anh ta ngủ gật suốt cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngủ ngồi: ngủ trong tư thế ngồi.
  • Thiu thiu ngủ: trạng thái nửa thức nửa ngủ, buồn ngủ.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngủ như chết": ngủ rất say, hoàn toàn không biết xung quanh (trái nghĩa với trạng thái "ngỏ gật" "ngỏ gật" ngủ không sâu).
    • làm mệt quá, về nhà ngủ như chết. ( làm mệt quá, về nhà ngủ rất say.)
ngỏ gật

Một ông lão ngỏ gật trên ghế trong công viên.

  1. Ngủ ngồi, đầu gật gù.